family gomphotheriidae

family gomphotheriidae

A museum display shows a skeleton of the family Gomphotheriidae.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Gomphotheriidae một họ động vật đã tuyệt chủng, thuộc bộ Voi (Proboscidea). Chúng sống từ thế Eocen đến thế Pleistocen, được coi tổ tiên hoặc họ hàng xa của voi hiện đại. Đặc điểm nổi bật của họ này bốn ngà (hai ngà trên hai ngà dưới), hàm dưới dài thích nghi với việc ăn thực vật mềm.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc họ Gomphotheriidae": dùng để phân loại một loài voi cổ đại cụ thể.
    • Loài Gomphotherium angustidens một thành viên điển hình của họ Gomphotheriidae.
Biến thể từ gần giống
  • Gomphotherium (danh từ): một chi điển hình trong họ Gomphotheriidae.
    • Gomphotherium một trong những chi nổi tiếng nhất của họ này.
Từ đồng nghĩa
  • Voi cổ ngà bốn (cụm từ): cách gọi không chính thức dựa trên đặc điểm bốn ngà.
  • Họ voi cổ Gomphotheriidae (cụm từ): tên gọi đầy đủ trong phân loại học.
Các cụm từ liên quan
  • Hóa thạch Gomphotheriidae: các di tích hóa thạch của họ voi cổ này.
    • Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhiều hóa thạch Gomphotheriidaemiền Trung Việt Nam.